BONNEVILLE BOBBER

569.000.000,00 ₫

Jet Black

Jet Black Cranberry Red / Frozen Silver Morello Red Ironstone

BONNEVILLE BOBBER

569.000.000,00 ₫

Bonneville Bobber của chúng tôi có tính chính hãng vượt trội. Các xe dòng Bonneville chính hãng nói chung và chiếc Bobber với thiết kế riêng biệt nói riêng đều mang tính biểu tượng và tính chính hãng vượt trội. Nếu bóc trần để phô bày những gì tinh túy nhất thì đó chính là tất cả những dấu hiệu nhận biết của một chiếc bobber thực thụ, với những đường viền liền mạch, dáng thấp, yên đơn, tay lái dẹt và rộng, thân xe tối giản, bánh sau rộng và vẻ ngoài cứng cáp như dòng khung cứng.

Khung gầm, hệ thống treo và khung chính độc đáo mang đến sự tự tin, năng động và thoải mái vượt trội. Tất cả các linh kiện điện tử đều được che khuất tầm nhìn để không làm ảnh hưởng đến đường viền liền mạch của xe, vị trí yên và đồng hồ có thể được điều chỉnh phù hợp với người lái để cảm nhận được sự thoải mái và khả năng kiểm soát tối đa.

Trái tim của Bobber là một động cơ Bonneville 1200cc, với khả năng sản sinh mô-men xoắn cực mạnh kết hợp với một bộ tinh chỉnh Bobber chuyên biệt để có được mô men xoắn và công suất ở các dải vòng tua thấp cao hơn. Động cơ này cũng trang bị một ống xả bằng thép không gỉ được đánh bóng tuyệt đẹp kết hợp với bộ giảm thanh theo phong cách ‘peashooter’ được gia công cưa và xẻ rãnh tinh tế.

 

Công suất tối đa ec 77 PS/ 76 bhp (56.6 kW) @ 6,100 rpm
Mô-Men xoắn cực đại ec 106 Nm @ 4,000 rpm
Thắng trước 1 đĩa 310mm, Cùm Nissin 2-piston tự cân chỉnh, ABS
Thắng sau 1 đĩa 255mm, Cùm Nissin 1-piston tự cân chỉnh, ABS
Giảm xóc trước Phuộc KYB 41mm. Hành trình nhún 90 mm
Hệ thống giảm sóc Phuộc KYB đơn có tay liên kết, hành trình bánh sau 77mm
Xem thông số kỹ thuật đầy đủ

Thông số kỹ thuật

Loại Làm mát bằng dung dịch, 8 van, SOHC, 2 máy song song trục khủy quay lệch 270do
Dung tích 1200 cc
Bore/Stroke 97.6 / 80 mm
Nén 10.0:1
Công suất tối đa ec 77 PS/ 76 bhp (56.6 kW) @ 6,100 rpm
Mô-Men xoắn cực đại ec 106 Nm @ 4,000 rpm
Hệ thống Phun đa điểm
Ống xả Thép không rỉ 2 lớp
Hệ thống truyền động dây xích
Côn Ướt, đa đĩa
Hộp số 6 cấp
Khung xe Khung thép dạng ống
Thanh gắp Gắp đôi, thếp ống
Bánh trước 32 căm, 19x2.5 in
Rear Wheels 32 căm, 16x3.5 in
Lốp trước 100/90-19
Rear Tyres 150/80 R16
Giảm xóc trước Phuộc KYB 41mm. Hành trình nhún 90 mm
Hệ thống giảm sóc Phuộc KYB đơn có tay liên kết, hành trình bánh sau 77mm
Thắng trước 1 đĩa 310mm, Cùm Nissin 2-piston tự cân chỉnh, ABS
Thắng sau 1 đĩa 255mm, Cùm Nissin 1-piston tự cân chỉnh, ABS
Cụm đồng hồ màn hình hiển thị và các chức năng LCD đa chức năng thể hiện: đồng hồ tốc độ dạng kim,tổng số km, vị trí số, mức nhiên liệu, quảng đường đi được tương ứng với mức nhiên liệu hiện thời, báo hành trình, hiển thị kiểm soát độ bám đường, giữ ga tự động và điều chỉnh sưởi tay lái có sẵn - được điều khiển bởi nút nhấn tại tay lái
Tay lái rộng 800 mm
Chiều cao không gương 1025 mm
Chiều cao yên 690 mm
Chiều dài cơ sở 1510 mm
Góc nghiêng tay lái 25.8º
Góc trail 87.9 mm
Trọng lượng khô 228kg
Dung tích bình nhiên liệu 9.1 l
Mức tiêu thụ nhiên liệu ** 4.1 l/100 km (69 MPG)
Lượng khí thải CO2 ** Theo EURO 4 tiêu chuẩn: 98 g/km ** Khí CO2 và lượng nhiên liệu tiêu thụ được đo theo quy định 168/2013 / EC. Số liệu về tiêu thụ nhiên liệu được lấy từ các điều kiện kiểm tra cụ thể và chỉ nhằm mục đích so sánh. Điều đó có thể không phản ánh chính xác kết quả thực tế trong lúc lái xe

Cách tìm đại lý

Không có kết quả