ALL NEW BONNEVILLE BOBBER BLACK

595.000.000,00 ₫

Jet Black

Jet Black Matt Jet Black

ALL NEW BONNEVILLE BOBBER BLACK

595.000.000,00 ₫

Cá tính hơn, đậm chất hơn, mạnh mẽ hơn, Bobber Black mới thừa hưởng tất cả các tính năng đặc trưng của một chiếc Bobber cổ điển, từ dáng dấp, công nghệ và những cải tiến trong động cơ, thêm vào đó là phong cách cơ bắp và nổi loạn hơn, cùng các đặc tính kĩ thuật cao hơn, bao gồm phanh trước dạng đĩa đôi kèm má phanh Brembo cao cấp, phuộc trước Showa và đèn pha dạng LED.

Bobber Black mới sở hữu động cơ động cơ Bonneville 1200HT danh tiếng với khả năng sản sinh mô-men xoắn và công suất cực mạnh, hơn cả Bonneville T120. Cùng với hộp gió đôi độc đáo và bộ lọc, chiếc xe đưa người lái đắm chìm vào âm thanh nổ máy đặc trưng, đúng chất nổi loạn của Bonneville.

Công nghệ tập trung vào người lái được ứng dụng trên Bonneville thế hệ mới nhất giúp tăng khả năng kiểm soát, sự thoải mái và an toàn, bao gồm: Chế độ lái Road & Rain, hệ thống kiểm soát độ bám đường, ly hợp trợ lực mô-men xoắn, ABS, khóa từ và hệ thống điều khiển hành trình dành riêng cho Bobber Black.

Đậm chất và phong cách hơn với các chi tiết được phủ sơn đen toàn bộ, từ viền đèn mạ crom đến đế yên. Vành trước  mới với đường kính 16inch, đĩa đôi cùng phuộc Showa 47mm mang lại cho Bobber Black mới vẻ ngoài đĩnh đạc và hầm hố hơn.

 

Công suất tối đa ec 77 PS/ 76 Bhp (57 kW) @ 6,100 rpm
Mô-Men xoắn cực đại ec 106 Nm @ 4,000 rpm
Thắng trước 2 đĩa 310mm, Cùm Brembo 2-piston tự cân chỉnh, ABS
Thắng sau 1 đĩa 255mm, Cùm Nissin 1-piston tự cân chỉnh, ABS
Giảm xóc trước Phuộc Showa 47mm dạng ống lồng, hành trình nhúng 90mm
Hệ thống giảm sóc Phuộc KYB đơn có tay liên kết, hành trình bánh sau 77mm
Xem thông số kỹ thuật đầy đủ

Thông số kỹ thuật

Loại Làm mát bằng dung dịch, 8 van, SOHC, 2 máy song song trục khủy quay lệch 270do
Dung tích 1200 cc
Bore/Stroke 97.6 / 80mm
Nén 10.0:1
Công suất tối đa ec 77 PS/ 76 Bhp (57 kW) @ 6,100 rpm
Mô-Men xoắn cực đại ec 106 Nm @ 4,000 rpm
Hệ thống Phun đa điểm
Ống xả Thép đen không rỉ 2 lớp
Hệ thống truyền động dây xích
Côn Ướt, đa đĩa
Hộp số 6 cấp
Khung xe Khung thép dạng ống
Thanh gắp Gắp đôi, thếp ống
Bánh trước 32 căm, 16x2.5 in
Rear Wheels 32 căm, 16x3.5 in
Lốp trước 130/90 B16
Rear Tyres 150/80 R16
Giảm xóc trước Phuộc Showa 47mm dạng ống lồng, hành trình nhúng 90mm
Hệ thống giảm sóc Phuộc KYB đơn có tay liên kết, hành trình bánh sau 77mm
Thắng trước 2 đĩa 310mm, Cùm Brembo 2-piston tự cân chỉnh, ABS
Thắng sau 1 đĩa 255mm, Cùm Nissin 1-piston tự cân chỉnh, ABS
Cụm đồng hồ màn hình hiển thị và các chức năng LCD đa chức năng thể hiện: đồng hồ tốc độ dạng kim,tổng số km, vị trí số, mức nhiên liệu, quảng đường đi được tương ứng với mức nhiên liệu hiện thời, báo hành trình, hiển thị kiểm soát độ bám đường, điều chỉnh sưởi tay lái có sẵn - được điều khiển bởi nút nhấn tại tay lái
Tay lái rộng 760 mm
Chiều cao không gương 1025 mm
Chiều cao yên 690 mm
Chiều dài cơ sở 1510 mm
Góc nghiêng tay lái 25.4º
Góc trail 92 mm
Trọng lượng khô 237.5 Kg
Dung tích bình nhiên liệu 9L
Mức tiêu thụ nhiên liệu ** 4.1 l/100 km (69 MPG)
Lượng khí thải CO2 ** Theo EURO 4 tiêu chuẩn: 98 g/km ** Khí CO2 và lượng nhiên liệu tiêu thụ được đo theo quy định 168/2013 / EC. Số liệu về tiêu thụ nhiên liệu được lấy từ các điều kiện kiểm tra cụ thể và chỉ nhằm mục đích so sánh. Điều đó có thể không phản ánh chính xác kết quả thực tế trong lúc lái xe

Cách tìm đại lý

Không có kết quả