Street Cup

387.000.000,00 ₫

Racing Yellow and Silver Ice with hand painted coach lines

Racing Yellow and Silver Ice with hand painted coach lines Jet Black and Silver Ice with hand painted coach lines

Street Cup

387.000.000,00 ₫

Street Cup là một ‘tay đua đường phố’ đích thực, lấy cảm hứng từ phong cách hoài cổ của Street Twin và được trang bị động cơ mô-men xoắn cao 900cc của Bonneville - được tinh chỉnh hoàn hảo để lướt vụt quanh thị trấn, hoặc bỏ lại tất cả phía sau trên các đường xoắn ốc loại B. 

Với phong cách tùy chỉnh đương đại, đường viền liền mạch và thân xe tối giản, Street Cup tràn đầy cá tính và phong cách của một chiếc xe thể thao đô thị. Chau chuốt đến từng chi tiết kèm theo các phụ kiện cao cấp, Street Cup được lấy cảm hứng từ cảnh đua xe giữa các câu lạc bộ đường phố, khoác lên mình cá tính và phong cách của một tay đua chính hiệu.

Street Cup có hai tông màu sơn thú vị. Các phụ kiện cao cấp bao gồm sơn viền thủ công cho thân xe, sơn viền bánh xe, các huy hiệu và đề can độc đáo.

Mô-Men xoắn cực đại ec 80 Nm @ 3,230 rpm
Thắng trước 1 đĩa 310mm tự cân chỉnh, Cùm Nissin 2-piston tự cân chỉnh, ABS
Thắng sau 1 đĩa 255mm, Cùm Nissin 1-piston tự cân chỉnh, ABS
Giảm xóc trước Phuộc KYB 41mm. Hành trình nhún 120 mm
Hệ thống giảm sóc Phuộc KYB đôi có thể điều chỉnh tải trọng, hành trình bánh sau 120mm
Xem thông số kỹ thuật đầy đủ

Thông số kỹ thuật

Loại Làm mát bằng dung dịch, 8 van, SOHC, 2 máy song song trục khủy quay lệch 270do
Dung tích 900 cc
Bore/Stroke 84.6 / 80
Nén 10.55:1
Công suất tối đa ec 55 PS / 54 bhp (40.5 kW) @ 5,900 rpm
Mô-Men xoắn cực đại ec 80 Nm @ 3,230 rpm
Hệ thống Phun đa điểm
Ống xả Thép không rỉ 2 lớp
Hệ thống truyền động dây xích
Côn Ướt, đa đĩa
Hộp số 5 cấp
Khung xe Khung thép dạng ống
Thanh gắp Gắp đôi, thếp ống
Bánh trước Mâm hợp kim nhôm đúc, bánh căm 18 x 2.75 in
Rear Wheels Mâm hợp kim nhôm đúc, bánh căm 17 x 4.25 in
Lốp trước 100/90-18
Rear Tyres 150/70-R17
Giảm xóc trước Phuộc KYB 41mm. Hành trình nhún 120 mm
Hệ thống giảm sóc Phuộc KYB đôi có thể điều chỉnh tải trọng, hành trình bánh sau 120mm
Thắng trước 1 đĩa 310mm tự cân chỉnh, Cùm Nissin 2-piston tự cân chỉnh, ABS
Thắng sau 1 đĩa 255mm, Cùm Nissin 1-piston tự cân chỉnh, ABS
Cụm đồng hồ màn hình hiển thị và các chức năng 2 Đồng hồ kim thể hiện tốc độ xe và tua máy, màn hình LCD nhỏ thể hiện: tổng số km, vị trí số, mức nhiên liệu, quảng đường đi được tương ứng với mức nhiên liệu hiện thời, đèn nhắc bảo dưỡng, báo hành trình, hiện thị mức tiêu thụ bình quân của hành trình, hiển thị kiểm soát độ bám đường, tính năng báo áp suất lốp và sưởi tay lái được cài đặt sẵn - được điều khiển bởi nút nhấn tại tay lái
Tay lái rộng 740 mm
Chiều cao không gương 1105 mm
Chiều cao yên 780 mm
Chiều dài cơ sở 1435 mm
Góc nghiêng tay lái 24.3º
Góc trail 98.7 mm
Trọng lượng khô 200 kg
Dung tích bình nhiên liệu 12 l
Mức tiêu thụ nhiên liệu ** 3.7 l/100 km (76 MPG)
Lượng khí thải CO2 ** Theo EURO 4 tiêu chuẩn: 87.0 g/km ** Khí CO2 và lượng nhiên liệu tiêu thụ được đo theo quy định 168/2013 / EC. Số liệu về tiêu thụ nhiên liệu được lấy từ các điều kiện kiểm tra cụ thể và chỉ nhằm mục đích so sánh. Điều đó có thể không phản ánh chính xác kết quả thực tế trong lúc lái xe

Cách tìm đại lý

Không có kết quả