Dòng xe Street Twin

329.000.000,00 ₫

Aluminium Silver

Aluminium Silver Jet Black Crystal White Cranberry Red Matt Black

Dòng xe Street Twin

329.000.000,00 ₫

Dòng xe Street Twin là chiếc Bonneville đương đại, thú vị và dễ lái nhất của chúng tôi, được trang bị động cơ 900cc mô-men xoắn cao đặc trưng của dòng. Với cá tính độc đáo, tiếng nổ đặc trưng, kiểu dáng hoài cổ và mang lại sự trải nghiệm năng động, mẫu Street Twin là chiếc Bonneville hoàn hảo cho người lái của thời hiện đại.

Mô-Men xoắn cực đại ec 80Nm @ 3,230rpm
Giảm xóc trước Phuộc KYB 41mm. Hành trình nhún 120 mm
Hệ thống giảm sóc Phuộc KYB đôi có thể điều chỉnh tải trọng, hành trình bánh sau 120mm
Thắng trước 1 đĩa 310mm tự cân chỉnh, Cùm Nissin 2-piston tự cân chỉnh, ABS
Thắng sau 1 đĩa 255mm, Cùm Nissin 1-piston tự cân chỉnh, ABS
Xem thông số kỹ thuật đầy đủ

Thông số kỹ thuật

Loại Làm mát bằng dung dịch, 8 van, SOHC, 2 máy song song trục khủy quay lệch 270do
Dung tích 900cc
Bore/Stroke 84.6 mm / 80 mm
Nén 10.55:1
Công suất tối đa ec 55PS / 54bhp (40.5kW) @ 5,900rpm
Mô-Men xoắn cực đại ec 80Nm @ 3,230rpm
Hệ thống Phun đa điểm
Ống xả Thép không rỉ 2 lớp
Hệ thống truyền động dây xích
Côn Ướt, đa đĩa
Hộp số 5 cấp
Khung xe Khung thép dạng ống
Thanh gắp Gắp đôi, thếp ống
Bánh trước Mâm hợp kim nhôm đúc bánh căm 18 x 2.75 in
Rear Wheels Mâm hợp kim nhôm đúc bánh căm 17 x 4.25 in
Lốp trước 100/90-18
Rear Tyres 150/70 R17
Giảm xóc trước Phuộc KYB 41mm. Hành trình nhún 120 mm
Hệ thống giảm sóc Phuộc KYB đôi có thể điều chỉnh tải trọng, hành trình bánh sau 120mm
Thắng trước 1 đĩa 310mm tự cân chỉnh, Cùm Nissin 2-piston tự cân chỉnh, ABS
Thắng sau 1 đĩa 255mm, Cùm Nissin 1-piston tự cân chỉnh, ABS
Cụm đồng hồ màn hình hiển thị và các chức năng LCD đa chức năng thể hiện: đồng hồ tốc độ dạng kim, đồng hồ tua máy dạng kim,tổng số km, vị trí số, mức nhiên liệu, quảng đường đi được tương ứng với mức nhiên liệu hiện thời, đèn nhắc bảo dưỡng, báo hành trình, hiện thị mức tiêu thụ bình quân của hành trình, hiển thị kiểm soát độ bám đường, hiện thị các chế độ chạy, tính năng báo áp suất lốp và sưởi tay lái được cài đặt sẵn - được điều khiển bởi nút nhấn tại tay lái
Tay lái rộng 785 mm
Chiều cao không gương 1114 mm
Chiều cao yên 750 mm
Chiều dài cơ sở 1415 mm
Góc nghiêng tay lái 25.1º
Góc trail 102.4 mm
Trọng lượng khô 198 Kg
Dung tích bình nhiên liệu 12 L
Mức tiêu thụ nhiên liệu ** 3.7 l/100 km (76 MPG)
Lượng khí thải CO2 ** Theo EURO 4 tiêu chuẩn: 87.0 g/km ** Khí CO2 và lượng nhiên liệu tiêu thụ được đo theo quy định 168/2013 / EC. Số liệu về tiêu thụ nhiên liệu được lấy từ các điều kiện kiểm tra cụ thể và chỉ nhằm mục đích so sánh. Điều đó có thể không phản ánh chính xác kết quả thực tế trong lúc lái xe

Cách tìm đại lý

Không có kết quả