Thruxton 1200 R

595.000.000,00 ₫

Silver Ice

Silver Ice Crystal White Missing colour

Thruxton 1200 R

595.000.000,00 ₫

Kiểu dáng, Công suất và Hiệu vượt trội. Bonneville Thruxton 1200cc thực sự là mẫu xe cafe racer đáng giá trong dòng sản phẩm modern classic (kiểu dáng hoài cổ nhưng được chế tạo bằng công nghệ hiện đại). Cả hai mẫu xe đều mang kiểu dáng tinh tế và đầy uy lực, tư thế, công suất, phanh, hiệu suất và khả năng xử lý vượt trội xứng với danh xưng huyền thoại của chúng.

Kiểu dáng, Công suất và Hiệu vượt trội. Bonneville Thruxton 1200cc thực sự là mẫu xe cafe racer đáng giá trong dòng sản phẩm modern classic (kiểu dáng hoài cổ nhưng được chế tạo bằng công nghệ hiện đại). Cả hai mẫu xe đều mang kiểu dáng tinh tế và đầy uy lực, tư thế, công suất, phanh, hiệu suất và khả năng xử lý vượt trội xứng với danh xưng huyền thoại của chúng.

Mô-Men xoắn cực đại ec 112 Nm @ 4950 rpm
Thắng trước 2 đĩa tản nhiệt Brembo 310mm, cùm Brembo 4-piston, ABS
Thắng sau 1 đĩa 220mm, Cùm Nissin 2-piston tự cân chỉnh, ABS
Giảm xóc trước Phuộc Showa 43mm có USD pitton, có thể điều chỉnh toàn phần, hành trình nhún 120mm
Hệ thống giảm sóc Phuộc Ohlins đôi điều chỉnh toàn phần kèm bình dầu phụ, hành trình bánh sau 120mm
Xem thông số kỹ thuật đầy đủ

Thông số kỹ thuật

Loại Làm mát bằng dung dịch, 8 van, SOHC, 2 máy song song trục khủy quay lệch 270do
Dung tích 1200cc
Bore/Stroke 97.6 mm / 80 mm
Nén 11.0:1
Công suất tối đa ec 97 PS/ 96 Bhp (72 kW) @ 6750 rpm
Mô-Men xoắn cực đại ec 112 Nm @ 4950 rpm
Hệ thống Phun đa điểm
Ống xả Thép không rỉ 2 lớp
Hệ thống truyền động dây xích
Côn Ướt, đa đĩa
Hộp số 6 cấp
Khung xe Khung thép dạng ống
Thanh gắp Gắp đôi, hợp kim nhôm mạ bóng
Bánh trước Mâm hợp kim nhôm 32 căm 17 x3.5 in
Rear Wheels Mâm hợp kim nhôm 32 căm 17 x5 in
Lốp trước 120/70 ZR 17
Rear Tyres 160/60 ZR17
Giảm xóc trước Phuộc Showa 43mm có USD pitton, có thể điều chỉnh toàn phần, hành trình nhún 120mm
Hệ thống giảm sóc Phuộc Ohlins đôi điều chỉnh toàn phần kèm bình dầu phụ, hành trình bánh sau 120mm
Thắng trước 2 đĩa tản nhiệt Brembo 310mm, cùm Brembo 4-piston, ABS
Thắng sau 1 đĩa 220mm, Cùm Nissin 2-piston tự cân chỉnh, ABS
Cụm đồng hồ màn hình hiển thị và các chức năng LCD đa chức năng thể hiện: đồng hồ tốc độ dạng kim, đồng hồ tua máy dạng kim,tổng số km, vị trí số, mức nhiên liệu, quảng đường đi được tương ứng với mức nhiên liệu hiện thời, đèn nhắc bảo dưỡng, báo hành trình, hiện thị mức tiêu thụ bình quân của hành trình, hiển thị kiểm soát độ bám đường, hiện thị các chế độ chạy.
Tay lái rộng 745 mm
Chiều cao không gương 1030 mm
Chiều cao yên 810 mm
Chiều dài cơ sở 1415 mm
Góc nghiêng tay lái 22.8º
Góc trail 92 mm
Trọng lượng khô 203 kg
Dung tích bình nhiên liệu 14.5 L
Mức tiêu thụ nhiên liệu ** 4.6 l/100km (61 MPG)
Lượng khí thải CO2 ** Theo EURO 4 tiêu chuẩn: 106.0 g/km ** Khí CO2 và lượng nhiên liệu tiêu thụ được đo theo quy định 168/2013 / EC. Số liệu về tiêu thụ nhiên liệu được lấy từ các điều kiện kiểm tra cụ thể và chỉ nhằm mục đích so sánh. Điều đó có thể không phản ánh chính xác kết quả thực tế trong lúc lái xe

Cách tìm đại lý

Không có kết quả